fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸥

Nửa ngoặc vuông dưới bên phải

Nửa ngoặc vuông dưới bên phải

38/94

⸥ đóng một nửa ngoặc, ký hiệu mà người hiệu đính văn bản cổ dùng. Đi cùng ⸤ thành ⸤…⸥, nó thường đánh dấu những chữ được bổ sung từ một bản chép khác của cùng văn bản. Nó trông như góc dưới bên phải của ngoặc vuông và gần giống dấu 」 của tiếng Nhật, nhưng là ký tự khác.

Ký hiệu văn bản

⸥ có nghĩa là gì

Nó đóng một đoạn mà người hiệu đính đã đánh dấu trong văn bản cổ. Các học giả công bố văn bản cổ trên giấy cói, đá hay đất sét dùng dấu ngoặc để tách phần thực sự còn trên hiện vật khỏi phần họ thêm vào. Ngoặc vuông [ ] chỉ phần chữ đã mất được người hiệu đính phục hồi. Nửa ngoặc chỉ giữ lại một góc: trong các bản hiệu đính giấy cói tiếng Hy Lạp, cặp dưới ⸤…⸥ thường bao quanh những chữ được bổ sung từ một bản chép khác còn lưu lại của cùng văn bản. Trong các bản hiệu đính chữ hình nêm (chữ viết hình cái nêm của Lưỡng Hà cổ đại), cặp trên ⸢…⸣ đánh dấu ký tự bị hỏng nhưng vẫn đọc được một phần.

Các thói quen này được chuẩn hóa trong hệ thống Leiden, bộ ký hiệu biên tập được thống nhất năm 1931, dù các ấn bản vẫn khác nhau ở chi tiết. Mỗi ấn bản giải thích ký hiệu của mình trong phần dẫn nhập. Unicode đưa bốn nửa ngoặc vào để có thể gõ và tìm kiếm những văn bản ấy như văn bản thường.

Dấu câu học thuật trung tính; không mang sắc thái và hầu như không xuất hiện khi nhắn tin.

Chữ trong ngoặc không có nguyên như vậy trên bản gốc; người hiệu đính đã thêm hoặc đánh dấu.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Đóng những chữ bổ sung từ một bản chép khác.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Những chữ người hiệu đính lấy từ một bản chép khác.

Câu hỏi thường gặp

2

⸥ có giống dấu 」 của tiếng Nhật không?

Không. Trông giống nhau, nhưng 」 là dấu trích dẫn của tiếng Nhật và tiếng Trung. Dùng 」 khi trích dẫn; ⸥ thuộc về các bản hiệu đính văn bản cổ.

Có cần hiểu nó mới đọc được văn bản?

Không hẳn. Cứ đọc chữ bình thường; ký hiệu chỉ cho biết chúng đến từ công việc của người hiệu đính, không trực tiếp từ bản gốc bị hỏng.

Bộ sưu tập có ⸥

1

Cách gõ hoặc tìm ⸥

Còn gọi là
nửa ngoặc · nửa ngoặc dưới · nửa ngoặc biên tập
Tìm với
⸤ ⸥ · ngoặc biên tập · ngoặc giấy cói · hệ thống Leiden · ngoặc góc · giống ⌋
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2E25, rồi nhấn AltX để được ⸥.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “bottom right half bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2e25, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸥
CSS
\2E25
Windows
Trong Word gõ 2E25 rồi nhấn AltX. Nơi khác mở Character Map và tìm “half bracket”.
Mac
Mở Trình xem ký tự bằng CtrlCmdSpace và tìm “half bracket”.
Linux
Nhấn CtrlShiftU, gõ 2e25, rồi Space hoặc Enter.
HTML
Viết ⸥ trong mã nguồn trang.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸥
HTML thập lục phân
⸥
Nội dung CSS
content: "\2E25";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%A5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu