fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘭙

Ký tự 𘭙 trong chữ Khiết Đan nhỏ

Ký tự 𘭙 trong chữ Khiết Đan nhỏ

90/471

𘭙 là dấu ghi âm trong chữ Khiết Đan nhỏ. Một cách phục nguyên học thuật đọc ký tự này là oŋ: âm o theo sau bởi âm ng ở cuối từ tiếng Anh sing. Thông thường, nó góp một âm vào nhóm ký tự tạo thành một từ.

Ký hiệu văn bản

𘭙 có nghĩa là gì

Một cách phục nguyên học thuật cho ký tự này giá trị âm oŋ. Bảng chỉ mục ký tự của Daniel Kane năm 2009 ghi giá trị đó; ŋ biểu thị âm ng ở cuối từ tiếng Anh sing.

Hãy hiểu oŋ là một âm, không phải bản dịch. Các ký hiệu ghi âm thường kết hợp thành nhóm để viết một từ. Trong cột dọc, đọc ký hiệu từ trái sang phải rồi từ trên xuống dưới; các cột chạy từ phải sang trái.

Chữ Khiết Đan nhỏ phát triển như thế nào?

Dưới triều Liêu, đây là một cách để viết tiếng Khiết Đan.

Yelü Diela tạo ra chữ viết này khoảng năm 925 để ghi tiếng Khiết Đan. Hình dạng ký tự dựa trên chữ Hán, còn hệ thống âm thanh có thể chịu ảnh hưởng từ chữ Uyghur. Các văn bản còn lại chủ yếu là văn khắc trên bia mộ bằng đá.

Một danh mục năm 2017 ghi văn khắc mộ từ năm 1053 là ví dụ cổ nhất còn lại. Nhà Kim cấm chữ viết này vào năm 1191; chữ Jurchen về sau tiếp thu cả chữ Khiết Đan lớn lẫn chữ Khiết Đan nhỏ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘭙

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘭙

Tìm với
oŋ · ong
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18B59, rồi nhấn AltX để được 𘭙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18b59”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18b59, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘭙
CSS
\18B59
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘭙
HTML thập lục phân
𘭙
Nội dung CSS
content: "\18B59";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AD%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu