fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⇐

Mũi tên kép sang trái

Mũi tên kép sang trái

57/104

⇐ là mũi tên kép trái của logic và toán học: A ⇐ B nghĩa là “A được suy ra từ B”, hay “A nếu B”. Bạn gặp nó trong chứng minh, thường làm nhãn (⇐) cho chiều ngược của một chứng minh “khi và chỉ khi”.

Ký hiệu văn bản

⇐ có nghĩa là gì

Vế phải kéo theo vế trái.

Mũi tên kéo theo xuất hiện trong logic hình thức muộn nhất năm 1922, dạng nét kép vào năm 1954; ⇐ là mũi tên đó quay ngược. Hướng mang ý nghĩa, nên trong văn bản viết từ phải sang trái nó không tự động bị lật.

Đừng nhầm với

3

Bộ sưu tập có ⇐

2

Cách gõ hoặc tìm ⇐

Còn gọi là
mũi tên kép trái
Tìm với
được suy ra từ · kéo theo ngược · nếu · Leftarrow · lArr
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 21D0, rồi nhấn AltX để được ⇐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “leftwards double arrow”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 21d0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⇐
CSS
\21D0
cách gõ ⇐
LaTeX: \Leftarrow (chữ L hoa; \leftarrow cho ). HTML: ⇐ hoặc ⇐.
Thay thế ASCII
< thay cho nó trong văn bản thường, nhưng trong mã < nghĩa là “nhỏ hơn hoặc bằng”.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#8656;
HTML thập lục phân
&#x21D0;
Nội dung CSS
content: "\21D0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%87%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Mũi tên và hướng696 ký hiệu