fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𐑼

Chữ Shavian Array

Chữ Shavian Array

45/48

Để thường xuyên viết bằng Shavian, hãy thêm bố cục English (Shavian) trong Keyman. 𐑼 là một chữ cái biểu thị nguyên âm yếu, không nhấn, theo sau bởi R, như ở đầu từ tiếng Anh “array” và cuối từ “worker”.

Ký hiệu văn bản

𐑼 có nghĩa là gì

Dùng Keyman nếu bạn thường xuyên viết bằng Shavian.

Keyman là ứng dụng cho phép thêm bố cục bàn phím. Thêm English (Shavian), rồi chọn Shaw JAFL, Shaw Imperial hoặc Shaw QWERTY.

Các bố cục cho máy tính và điện thoại được liệt kê as of 2026.

𐑼 biểu thị âm gì?

Chữ này biểu thị nguyên âm không nhấn theo sau bởi R tiếng Anh.

𐑼 là một chữ Shavian biểu thị nguyên âm yếu theo sau bởi R: âm này gần giống nguyên âm đầu được đọc nhẹ trong từ tiếng Anh “about”, rồi đến R. Shavian còn có 𐑩 cho nguyên âm yếu và 𐑮 cho R. Chữ này dùng cho âm không nhấn, như ở đầu “array” và cuối “worker”. Người nói tiếng Anh phát âm R ở cuối âm tiết cũng phát âm R ở đây; người thường lược âm R thì không đọc nó, trừ khi sau đó là một nguyên âm.

Shavian là bảng chữ cái được thiết kế lại cho tiếng Anh, nhằm giúp dự đoán cách viết dễ hơn và giảm chi phí in. Nhà viết kịch George Bernard Shaw công khai kêu gọi cải cách bảng chữ cái vào năm 1941. Kingsley Read thử nghiệm nhiều bảng chữ cái và soạn một cẩm nang ban đầu có tên “The Symbol” (“Biểu tượng”) vào đầu thập niên 1940. Cuộc thi do di chúc của Shaw tài trợ đã chọn Read làm nhà thiết kế duy nhất; hệ thống 48 chữ cái hoàn tất vào năm 1960. Năm 1962, một ấn bản vở kịch “Androcles và sư tử” của Shaw in song song chữ Shavian và chữ viết thông thường. By 2024, Shavian chưa thay thế được nhiều cách viết tiếng Anh thông dụng, nhưng vẫn có người ủng hộ và sử dụng.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𐑼

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Cách viết “array” bằng Shavian; 𐑼 là âm tiết đầu tiên.

Cách gõ hoặc tìm 𐑼

Tìm với
Shavian · bảng chữ cái Shavian · schwa cộng r · er không nhấn · bàn phím Shavian · Keyman
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1047C, rồi nhấn AltX để được 𐑼.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “shavian letter array”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1047c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𐑼
CSS
\1047C
Thường xuyên nhập Shavian
Trong Keyman, thêm English (Shavian), rồi chọn Shaw JAFL, Shaw Imperial hoặc Shaw QWERTY.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𐑼
HTML thập lục phân
𐑼
Nội dung CSS
content: "\1047C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%90%91%BC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu