fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꁖ

Âm tiết Yi bbit

Âm tiết Yi bbit

87/1165

ꁖ là một âm tiết trong tiếng Yi Nuosu, viết là bbit theo Yi Pinyin và bi55 trong cách ghi thanh điệu của bảng âm tiết. Các nghĩa từ điển gồm “đi ra”, “xuất hiện” và “nảy mầm”; câu văn quyết định nghĩa phù hợp. Trên bàn phím SIL Yi, hãy nhập bbit rồi nhấn Space.

Ký hiệu văn bản

ꁖ có nghĩa là gì

Ký tự này ghi âm tiết Nuosu bbit.

Bảng âm tiết tiếng Yi Nuosu năm 2022 ghi ꁖ là bi55, với các nghĩa như “đi ra”, “xuất hiện” và “nảy mầm”. Đây là những nghĩa từ điển có liên quan, không phải một từ tiếng Việt cố định; các từ Nuosu xung quanh cho biết nghĩa nào phù hợp.

Yi Pinyin là cách viết âm tiết Nuosu bằng chữ cái Latinh. Ở đây, chữ t cuối biểu thị thanh cao ngang.

Vì sao âm tiết này có trong bảng Yi hiện đại?

Bảng chuẩn hóa một nhánh của truyền thống chữ viết lâu đời hơn nhiều.

Chữ Yi từng được dùng trong văn bản tôn giáo, ma thuật, y học và gia phả. Phần mô tả của Unicode nêu một dòng khắc trên chuông đồng có niên đại 1485 là ví dụ cổ còn lại; mốc này thuộc về hiện vật chữ Yi, không phải riêng ꁖ.

Để nâng cao khả năng đọc viết, dạng chuẩn Liangshan được xây dựng vào năm 1974 và chính thức công bố vào năm 1980. Dạng này dựa trên các chữ Yi cổ hơn, thuộc một truyền thống khác với chữ Hán của Trung Quốc. Bảng âm tiết hiện đại dành cho biến thể Liangshan/Nuosu, không phải mọi biến thể Yi.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꁖ

Đang tải…

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ꁖ hiển thị thành một ô vuông?

Thông thường, phông chữ đang dùng không có ký tự Yi này. Phông chữ hỗ trợ âm tiết Yi có thể hiển thị nó; thiếu hình dạng ký tự không làm thay đổi ký tự có trong văn bản.

Cách gõ hoặc tìm ꁖ

Còn gọi là
bbit · bi55
Tìm với
Nuosu Yi · âm tiết Yi · Pinyin Yi · bàn phím Yi · phông chữ Yi · nghĩa ꁖ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A056, rồi nhấn AltX để được ꁖ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable bbit”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a056, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꁖ
CSS
\A056
Làm thế nào để nhập ꁖ?
Trên bàn phím SIL Yi, nhập bbit theo Yi Pinyin rồi nhấn Space; bàn phím sẽ chuyển cách viết đó thành âm tiết.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꁖ
HTML thập lục phân
ꁖ
Nội dung CSS
content: "\A056";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%81%96
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu