fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꀸ

Âm tiết Yi pit

Âm tiết Yi pit

57/1165

Trong tiếng Nuosu Yi, ꀸ biểu thị âm tiết viết là pit; chữ t cuối từ đánh dấu thanh cao bằng. Một bảng từ vựng Nuosu ghi nghĩa của âm tiết này là “nôn”. Ký tự thuộc bộ chữ âm tiết chuẩn hóa của Liangshan, phát triển từ những truyền thống chữ Yi địa phương lâu đời hơn.

Ký hiệu văn bản

ꀸ có nghĩa là gì

Ký tự ghi pit trong tiếng Nuosu Yi; t cuối biểu thị thanh cao bằng.

Trong cách ghi tiếng Yi Liangshan bằng chữ cái Latinh, âm tiết này được viết là pit; chữ t cuối biểu thị thanh cao bằng, chứ không phải phụ âm cuối. Bảng từ vựng Nuosu ghi nghĩa của âm tiết này là “nôn”; các từ xung quanh cho biết vai trò của nó trong một đoạn dài hơn.

Chữ Yi bắt nguồn từ đâu?

Các dạng địa phương khác nhau; bộ chữ âm tiết hiện đại chuẩn hóa tiếng Yi Liangshan.

Chữ Yi truyền thống có nhiều dạng địa phương: hình dạng và số lượng ký tự, cũng như chiều viết, khác nhau giữa các cộng đồng. Các thầy cúng trong làng dùng chữ này để viết văn bản tôn giáo, ma thuật, y học và phả hệ, thường được lưu truyền trong làng. Một truyền thuyết cho rằng người tên Aki đã tạo ra dạng chữ Yi sơ khai vào thời nhà Đường (618–907), nhưng câu chuyện nguồn gốc này chưa chắc chắn. Ví dụ cổ nhất còn tồn tại là dòng khắc trên một chiếc chuông đồng có niên đại năm 1485.

Chữ Yi truyền thống được mô phỏng theo chữ Hán, nhưng các ký tự này dường như không bắt nguồn trực tiếp từ chữ Hán. Từ điển Yi cũng dùng các nhóm tra cứu dựa trên nét, mô phỏng mục lục chữ Hán. Để hỗ trợ việc biết chữ, bộ chữ âm tiết cho phương ngữ Yi Liangshan hay Yi phương Bắc được thiết kế năm 1974 và chính thức ban hành năm 1980. Người nói gọi ngôn ngữ của mình là Nuosu. Chuẩn chữ này được dùng trong trường học, xuất bản, biển hiệu và phụ đề video, nhưng không dành cho mọi phương ngữ Yi.

Nhập ꀸ bằng cách nào?

Nhập pit bằng bộ gõ Yi rồi chọn ꀸ.

Bộ gõ Yi Pinyin chuyển cách viết âm tiết bằng chữ Latinh thành các ký tự Yi để lựa chọn. Trên bàn phím SIL dành cho máy tính, nhấn Space sau khi nhập pit; bản di động dùng một phím cho phụ âm và một phím cho nguyên âm cùng thanh điệu.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꀸ

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ꀸ trông khác khi dùng phông chữ khác?

Hình trong bảng Yi của Unicode chỉ là mẫu tham khảo, không phải thiết kế bắt buộc cho phông chữ. Mỗi phông có thể vẽ ký tự này với đường nét khác nhau; văn bản vẫn chứa cùng một âm tiết.

Cách gõ hoặc tìm ꀸ

Còn gọi là
phi55
Tìm với
pit · tiếng Nuosu Yi · tiếng Nuosu · tiếng Yi Liangshan · chữ Yi · Pinyin Yi · nôn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A038, rồi nhấn AltX để được ꀸ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable pit”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a038, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꀸ
CSS
\A038
Bộ gõ Yi Pinyin
Nhập cách viết bằng chữ Latinh pit, rồi chọn ký tự Yi tương ứng trong danh sách gợi ý.
Bàn phím SIL Yi
Trên máy tính, nhập pit rồi nhấn Space; trên điện thoại, dùng p rồi it ở các phím phụ âm và nguyên âm kèm thanh điệu.
Mã thoát Unicode
Dùng \uA038 trong mã nguồn hỗ trợ mã thoát Unicode.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꀸ
HTML thập lục phân
ꀸ
Nội dung CSS
content: "\A038";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%80%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu