fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ﯦ

Chữ E Ả Rập dạng đầu

Chữ E Ả Rập dạng đầu

135/631

ﯦ là dạng nối đầu của ې, chữ E trong tiếng Pashto và Uyghur. Với văn bản mới, hãy dùng ې và để phông chữ tự tạo hình theo ngữ cảnh. ﯦ là ký tự tương thích có hình dạng định sẵn, chủ yếu xuất hiện trong dữ liệu cũ hoặc khi cần đúng điểm mã này. Trong tiếng Sindhi, cùng ký tự cơ sở đó đại diện cho một chữ cái khác.

Ký hiệu văn bản

ﯦ có nghĩa là gì

Đây là dạng nối đầu của chữ ې. Trong tiếng Pashto và Uyghur, ې biểu thị chữ E; ﯦ là dạng định sẵn khi chữ này nối với chữ tiếp theo. Trong tiếng Sindhi, cùng ký tự cơ sở có giá trị chữ cái khác và được gọi là bbeh.

Uyghur có lịch sử lâu đời sử dụng các hệ chữ bắt nguồn từ chữ Ả Rập. Những hệ chữ này đã được dùng để viết tiếng Uyghur từ thế kỷ thứ 10; Chagatai vẫn là dạng chữ viết văn học cho đến thập niên 1920, và chữ Ả Rập được khôi phục làm hệ chữ chính thức của tiếng Uyghur tại Trung Quốc vào năm 1987.

Có nên dùng ﯦ trong văn bản mới không?

Thông thường hãy dùng ې và để phông chữ chọn hình dạng. Văn bản dùng chữ Ả Rập thường lưu ký tự cơ sở; phông chữ chọn dạng đầu, giữa, cuối hoặc độc lập tùy vị trí. Các dạng trình bày như ﯦ là ký tự tương thích, chủ yếu được dùng trong dữ liệu cũ hoặc khi cần một điểm mã cụ thể.

Chuẩn hóa tương thích có thể đổi ﯦ thành ې mà không làm thay đổi chữ cái dự định.

Ký tự văn bản mang tính kỹ thuật và gắn với ngôn ngữ cụ thể; khi đứng riêng trong tin nhắn, nó không có sắc thái xã hội cố định.

Trong cách viết Pashto hoặc Uyghur thông thường, hãy dùng ې; ﯦ dành cho dữ liệu cần đúng dạng định sẵn này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ﯦ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Dạng nối đầu của ې, chữ E.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ﯦ thay đổi sau khi chuẩn hóa?

Điều đó có thể xảy ra. Chuẩn hóa tương thích có thể đổi ﯦ thành ې vì ﯦ có ánh xạ tương thích về chữ cơ sở này.

Cách gõ hoặc tìm ﯦ

Tìm với
fbe6 · e Ả Rập · e Pashto · e Uyghur · bbeh Sindhi · ې dạng đầu · dạng trình bày
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập FBE6, rồi nhấn AltX để được ﯦ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic letter e initial form”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập fbe6, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ﯦ
CSS
\FBE6
Ký tự chính xác
Nhập FBE6 bằng phương thức nhập Unicode thập lục phân nếu chuỗi dữ liệu cũ cần ký tự định sẵn này.
Văn bản thông thường
Gõ ې bằng bố cục bàn phím Pashto hoặc Uyghur; hệ thống văn bản sẽ tạo hình theo ngữ cảnh.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ﯦ
HTML thập lục phân
ﯦ
Nội dung CSS
content: "\FBE6";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%AF%A6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu