fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ﯥ

Chữ Ả Rập E, dạng cuối

Chữ Ả Rập E, dạng cuối

134/631

ﯥ là dạng nối cuối của ې, chữ cái Uyghur biểu thị nguyên âm e; đây không phải chữ cái riêng. Văn bản thông thường lưu ې và để hệ thống chữ Ả Rập chọn dạng hiển thị, còn UFBE5 lưu rõ dạng cuối để tương thích.

Ký hiệu văn bản

ﯥ có nghĩa là gì

Không. Đây là dạng cuối của chữ Uyghur ې.

Trong tiếng Uyghur viết bằng chữ Ả Rập, chữ cơ bản ې biểu thị nguyên âm e. Chữ trong hệ thống này thường nối với nhau và đổi dạng theo vị trí; văn bản thông thường lưu chữ cơ bản, còn hệ thống định dạng chữ chọn dạng hiển thị. ﯥ là dạng trình bày của chữ Ả Rập ở vị trí cuối: một ký tự tương thích lưu sẵn hình dạng, không phải cách viết thứ hai.

Chữ viết Uyghur được ghi nhận ít nhất từ thế kỷ thứ 6 CN, trước khi người Uyghur tiếp nhận hệ chữ bắt nguồn từ chữ Ả Rập. Chagatai là ngôn ngữ văn học xuất hiện sau đó, được viết bằng hệ chữ có nguồn gốc Ả Rập. Chính tả Uyghur hiện đại dùng chữ Ả Rập hình thành khoảng năm 1920, điều chỉnh hệ chữ để ghi rõ các nguyên âm Uyghur như e. Chữ cơ bản ې cũng được ghi nhận trong cách viết tiếng Kazakh, Kyrgyz và Chagatai bằng chữ Ả Rập.

Gõ chữ E Uyghur như thế nào?

Với văn bản Uyghur thông thường, hãy nhập ې.

Dùng phương thức nhập Uyghur để nhập chữ cơ bản ې. Hệ thống định dạng chữ dùng các chữ bên cạnh để hiển thị dạng nối; kết quả có thể trông như ﯥ mà không lưu UFBE5.

Chỉ nhập trực tiếp UFBE5 khi tệp cũ, phép thử glyph hoặc một tác vụ kỹ thuật khác cần chính dạng tạo sẵn này.

Vì sao ﯥ có thể hiện thành ô vuông?

Một số phông chữ thiếu glyph riêng cho ﯥ.

Văn bản Ả Rập thường có dạng nối nhờ cách định dạng theo ngữ cảnh. Phông chữ có thể hiển thị đúng ې trong văn bản Uyghur thông thường nhưng không có glyph cho ﯥ; khi đó ký tự này có thể bị thiếu hoặc hiện thành ô vuông.

Văn bản Uyghur thông thường dùng ې và định dạng theo ngữ cảnh; ﯥ đứng riêng thường thuộc dữ liệu tương thích hoặc ngữ cảnh kỹ thuật.

Trong chính tả Uyghur thông thường, hãy nhập ې và để hệ thống định dạng chọn dạng chữ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ﯥ

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Hamza Uyghur trên dạng đỡ, theo sau là ې ở ranh giới từ hoặc âm tiết.

Cách gõ hoặc tìm ﯥ

Tìm với
E Uyghur · E Uighur · chữ Uyghur ې · E Ả Rập dạng cuối · dạng trình bày chữ Ả Rập · U+FBE5 · U+06D0 · Yeh Barree
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập FBE5, rồi nhấn AltX để được ﯥ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic letter e final form”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập fbe5, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ﯥ
CSS
\FBE5
Uyghur thông thường
Dùng phương thức nhập Uyghur để nhập ې; các chữ bên cạnh quyết định hình dạng hiển thị.
Khi nào nhập U+FBE5
Chỉ dùng UFBE5 khi tệp cũ, phép thử glyph hoặc tác vụ kỹ thuật cần dạng tạo sẵn này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ﯥ
HTML thập lục phân
ﯥ
Nội dung CSS
content: "\FBE5";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%AF%A5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu