fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘭅

Ký tự qa trong chữ Khiết Đan

Ký tự qa trong chữ Khiết Đan

70/471

𘭅 được đọc là qa trong tiếng Khiết Đan cổ, một tước hiệu dành cho người cai trị, thường được dịch sang tiếng Anh là “khan”. Tên Unicode chỉ là nhãn số thứ tự, không phải cách đọc.

Ký hiệu văn bản

𘭅 có nghĩa là gì

Ký tự này chỉ người cai trị trong tiếng Khiết Đan. Các học giả ghi âm đọc bằng chữ cái Latin là qa; trong tiếng Anh, tước hiệu được dịch là “khan” hoặc “emperor”.

Một bản thảo tiếng Tạng từ thế kỷ VIII ghi lại dạng cổ hơn của tước hiệu Khiết Đan có nghĩa là “vua”, viết bằng chữ Tạng. Trong một văn khắc thời nhà Kim năm 1134, 𘭅 đứng đầu 𘭅𘭂𘬐, đọc là qaha-n (“của khan”), trong câu nói về em trai của một người cai trị.

Ký tự được tạo ra để viết tiếng Khiết Đan

Chữ Khiết Đan nhỏ được tạo ra khoảng năm 925 sau Công nguyên; theo truyền thống, Yelü Diela là người tạo ra chữ này. Đây là một trong hai hệ chữ dùng để viết tiếng Khiết Đan, kết hợp dấu chỉ cả từ với dấu chỉ âm thanh, thường được xếp thành cụm. Các ghi chép cho rằng chữ này lấy cảm hứng từ chữ Uyghur, dù hình dạng của chúng khác nhau.

Chữ này được dùng trong các thời kỳ Liao, Qara Khitai (Liao Tây) và Jin. Nhiều tư liệu còn lại là văn khắc mộ: chữ khắc trên bia đá được chôn cùng các vị cai trị và quý tộc Khiết Đan.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘭅

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘭅

Tìm với
𘭅 · qa · qa Khiết Đan · khả hãn · hoàng đế
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18B45, rồi nhấn AltX để được 𘭅.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18b45”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18b45, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘭅
CSS
\18B45
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘭅
HTML thập lục phân
𘭅
Nội dung CSS
content: "\18B45";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AD%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu