fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
˯

Dấu bổ trợ hình đầu mũi tên xuống đặt thấp

Dấu bổ trợ hình đầu mũi tên xuống đặt thấp

64/80

˯ là dấu ngữ âm mang nghĩa “phát âm âm đứng trước với môi ít tròn hơn” trong Bảng chữ cái ngữ âm Ural (UPA). Dấu nằm thấp bên cạnh chữ cái biểu thị âm, như trong o˯. Đầu nhọn hướng xuống không có nghĩa là hạ cao độ hay chỉ hướng di chuyển.

Ký hiệu văn bản

˯ có nghĩa là gì

Khi phát âm, miệng mở với môi ít tròn hơn. Hiện tượng này gọi là giảm tính tròn môi, hay giải tròn môi. Trong o˯, dấu yêu cầu độ tròn môi thấp hơn âm được biểu thị bằng o không có dấu. Nó không thêm một âm khác và cũng không nhất thiết bỏ hoàn toàn độ tròn môi.

Bảng chữ cái ngữ âm Ural, còn gọi là hệ phiên âm Phần Lan–Ugria, ghi lại âm lời nói một cách chi tiết. Hệ này được dùng để nghiên cứu ngữ hệ Ural, bao gồm tiếng Phần Lan, tiếng Estonia và tiếng Hungary. Nhà ngôn ngữ học Phần Lan Eemil Nestor Setälä đề xuất hệ thống vào năm 1901.

˯ đứng sau chữ cái dưới dạng một ký tự riêng, có độ rộng riêng. “Đặt thấp” mô tả vị trí của dấu; “hướng xuống” mô tả đầu nhọn. Đây không phải dấu kết hợp gắn vào bên dưới chữ cái. Khi chép lại tài liệu, cần giữ đúng sự khác biệt này.

Dấu ngữ âm chuyên dụng trong phiên âm ngôn ngữ học.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

3

Cách gõ hoặc tìm ˯

Tìm với
˯ · đầu mũi tên xuống đặt thấp · UPA · giảm độ tròn môi · giải tròn môi · phiên âm Phần Lan–Ugria
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 02EF, rồi nhấn AltX để được ˯.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter low down arrowhead”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 02ef, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
˯
CSS
\02EF
Word trên Windows
Gõ 02EF rồi nhấn AltX. Đặt dấu ˯ vừa tạo ngay sau chữ cái mà nó bổ nghĩa, không chèn khoảng trắng.
Bộ chọn ký tự
Tìm U02EF trong bộ chọn ký tự. Nếu dấu hiện thành ô vuông, hãy chọn phông chữ hỗ trợ ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
˯
HTML thập lục phân
˯
Nội dung CSS
content: "\02EF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%CB%AF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu