fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
︾

Ngoặc góc kép phải dạng dọc

Ngoặc góc kép phải dạng dọc

15/32

︾ đóng cặp ngoặc góc kép trong văn bản CJK trình bày theo chiều dọc và đi cùng ︽. Với văn bản mới thông thường, hãy dùng 《…》 và để cách dàn chữ dọc xử lý hướng hiển thị. Đây chủ yếu là dạng tương thích với cách sắp chữ và văn bản mã hóa cũ, không phải ký hiệu tin nhắn độc lập.

Ký hiệu văn bản

︾ có nghĩa là gì

Dấu này đóng một đoạn được kẹp giữa cặp ngoặc góc kép trong văn bản dọc.

Kết hợp với ︽, dấu này tạo thành ︽…︾, dạng trình bày dọc của 《…》. Trong dấu câu tiếng Trung, cặp này có thể đánh dấu tên tác phẩm. Quy ước tiếng Nhật thay đổi theo ấn phẩm: tính đến 2026-09-14, một cuộc thảo luận trong ngành nhân văn ghi nhận 《》 được dùng cho tác phẩm nghệ thuật và tiêu đề kịch Nō, còn các ngành khác chuộng 『』. Đây là quy ước dàn chữ, không phải sắc thái chung của tin nhắn.

Tiêu chuẩn CNS11643 của Đài Loan dành cho xử lý thông tin tiếng Trung được công bố năm 1986. Đây là một trong những hệ thống mã hóa sớm có dấu câu dọc; sau đó Unicode giữ lại các dạng dọc riêng để tương thích với văn bản mã hóa cũ.

︾ khác 》 như thế nào?

︾ là dạng dọc được xác định riêng; 》 là ký tự đóng thông thường.

Mô hình Unicode khuyến nghị lưu ký tự ngoặc thông thường và để hướng văn bản quyết định cách hiển thị. Các dạng dọc được xác định riêng vẫn được giữ lại để tương thích với văn bản mã hóa cũ. Trong dòng chữ ngang, ︾ có thể trông như một dấu đóng bị đặt nhầm.

Dùng ︾ khi cần giữ văn bản ở dạng dọc hoặc dữ liệu mã hóa cũ. Với văn bản thông thường, hãy dùng 《…》; cách dàn chữ dọc có thể hiển thị cặp này đúng hướng.

Ký tự dùng trong dàn chữ và mã hóa; nếu đứng một mình trong tin nhắn, nó giống dấu đóng ngoặc không có dấu mở.

Chỉ dùng ︾ cùng ︽ khi cần giữ dạng văn bản dọc; văn bản thông thường dùng 《…》.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

3

Ý tưởng kết hợp

1
Cặp ngoặc góc kép dọc dùng cho tiêu đề hoặc một đoạn được kẹp lại.

Cách gõ hoặc tìm ︾

Tìm với
︾ · ngoặc dọc · ngoặc góc kép dạng dọc · ngoặc góc kép phải · ngoặc tiêu đề dạng dọc · dấu câu CJK · FE3E
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập FE3E, rồi nhấn AltX để được ︾.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “presentation form for vertical right double angle bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập fe3e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
︾
CSS
\FE3E
Nhập ︾ bằng cách nào?
Nếu trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã Unicode thập lục phân, hãy nhập FE3E. Nhập 》 sẽ cho ra ký tự thông thường.
HTML
Dùng ︾ hoặc ︾ trong mã đánh dấu.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
︾
HTML thập lục phân
︾
Nội dung CSS
content: "\FE3E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%B8%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu