fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸧

Ngoặc chữ U nằm ngang bên phải

Ngoặc chữ U nằm ngang bên phải

⸧ đóng phía bên phải của dấu ngoặc biên tập dùng trong bản chép các văn khắc Latin. Khi đi với ⸦, nó bao quanh chữ Claudius, chữ bị đảo ngược hoặc hình ảnh được chèn vào; ⊃ là một ký hiệu toán học riêng, chỉ quan hệ tập hợp bao hàm.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ngoặc chữ U nằm ngang
Tìm với
chữ Claudius · ngoặc chữ U · văn khắc Latin
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⸧ có nghĩa là gì

Nó đóng phía bên phải của một cặp dấu ngoặc biên tập.

Trong bản chép (phiên bản bằng chữ do biên tập viên ghi lại từ văn khắc), cặp ⸦…⸧ có thể đánh dấu một chữ Claudius (một trong ba dạng chữ Latin do Hoàng đế Claudius thêm vào), một chữ bị đảo ngược hoặc hình ảnh được chèn vào, chẳng hạn hình cây thánh giá.

Một ấn phẩm năm 1957 đã có cặp dấu này. Sau năm 1980, các biên tập viên của Corpus Inscriptionum Latinarum, một bộ sưu tập lớn các văn khắc Latin, bổ sung ngoặc chữ U vào hệ thống mở rộng; khó khăn kỹ thuật khiến một số người dùng hai dấu ngoặc tròn thay thế.

Dấu câu biên tập chuyên ngành.

Đừng thay bằng ⊃: trong toán học, nó biểu thị quan hệ tập hợp bao hàm.

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Đánh dấu hình ảnh được chèn; crux là từ Latin nghĩa là “thánh giá”.

Cách nhập ⸧

Windows (Word)
Alt+XNhập 2E27, rồi nhấn Alt+X để được ⸧.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right sideways u bracket”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2e27, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸧
CSS
\2E27
Nhập Unicode
Trong Word, nhập 2E27 rồi nhấn Alt+X; ở nơi khác, tìm U+2E27 trong bộ chọn ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸧
HTML thập lục phân
⸧
Nội dung CSS
content: "\2E27";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%A7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu