ꉴ có nghĩa là gì
Ký tự này ghi một âm tiết trong chữ Yi Lương Sơn đã chuẩn hóa.
Tiếng Yi Lương Sơn, còn gọi là Nuosu, dùng các ký tự mà mỗi ký tự biểu thị một âm tiết được phát âm. ꉴ giúp viết một từ Yi; đứng riêng, nó không truyền tải đầy đủ nghĩa của từ.
Chữ Yi phát triển qua nhiều truyền thống vùng miền và nguồn gốc chính xác vẫn chưa được xác định. Một số học giả xem các chữ khắc trên đồ vật từ thời Tây Hán là bằng chứng ban đầu có thể có, nhưng cách quy gán này còn tranh cãi. Chiếc chuông đồng ở Quý Châu có niên đại 1485 là một trong những ví dụ tượng đài cổ còn tồn tại; văn bản Yi trên giấy còn được lưu giữ từ khoảng năm 1500. Bimo, những chuyên gia nghi lễ Yi, sao chép văn bản về nghi lễ tôn giáo và ma thuật, y học, cùng phả hệ gia đình trong các dòng họ địa phương, nhờ đó bảo tồn những hình thức vùng miền. Chuẩn Lương Sơn được xây dựng năm 1974 và chính thức công bố năm 1980. Chuẩn này liên kết ꉴ với các dạng chữ Liangshan truyền thống, nhưng không đại diện cho mọi hệ chữ Yi hay phương ngữ trong lịch sử.
Vì sao ꉴ có thể hiện thành ô vuông?
Phông chữ không hỗ trợ Yi có thể hiện ô trống hoặc hình vuông thay thế.
Nếu không có phông chữ hỗ trợ chữ Yi, ꉴ có thể hiện thành ô trống, hình vuông hoặc ký tự thay thế. Phông chữ có hỗ trợ Yi có thể hiển thị hình dạng dự kiến mà không đổi ký tự trong văn bản. Chuẩn Lương Sơn được viết từ trái sang phải; một số truyền thống Yi cổ hơn dùng hướng khác. Hình dạng glyph khác nhau tự nó không có nghĩa là ý nghĩa khác nhau.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ꉴ
Đang tải…
Câu hỏi thường gặp
1Vì sao ꉴ hiện thành ô vuông trống?
Thường là do thiếu phông chữ hỗ trợ Yi. Phông chữ phù hợp có thể hiển thị ký tự này mà không đổi văn bản.
Cách gõ hoặc tìm ꉴ
- Tìm với
- ꉴ · ký tự Yi · ký tự Nuosu · chữ Yi Lương Sơn · chữ Yi · phông chữ Yi · bộ gõ Yi · âm tiết Yi
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ꉴ\A274\uA274 trong ngôn ngữ lập trình hỗ trợ mã thoát Unicode và ꉴ trong HTML.Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


