fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ڎ

Chữ cái dul Ả Rập

Chữ cái dul Ả Rập

136/249

ڎ là chữ dul; trong cách viết Burushaski bằng chữ Ba Tư–Ả Rập, chữ này biểu thị âm /ts/. Lịch sử chữ viết được ghi nhận bắt đầu từ một hệ thống Burushaski vào thập niên 1960. Tài liệu tiếng Sindhi cũng lưu giữ ở đây dạng DUL cũ hơn.

Ký hiệu văn bản

ڎ có nghĩa là gì

Trong tiếng Burushaski, ڎ biểu thị âm /ts/. Nói chính xác hơn, chữ này ghi âm tắc-xát răng vô thanh: phát âm /t/ rồi chuyển sang /s/. Burushaski dùng hệ chữ Ba Tư–Ả Rập mở rộng để ghi các phụ âm mà bộ chữ dựa trên tiếng Urdu không thể hiện được.

Cách viết này có lịch sử hiện đại được ghi nhận. Hệ thống của Nasir dùng ڎ vào thập niên 1960; bảng chữ cái cải biên xuất hiện lần đầu trong sách in Basic Burushaski năm 1984. Các hệ thống chữ viết Burushaski về sau cũng dùng chữ La-tinh, có thể ghi âm này bằng c hoặc ċ.

Vì sao ڎ trông khác trong tiếng Sindhi?

ڎ là dạng DUL cũ trong tiếng Sindhi. Tài liệu giảng dạy tiếng Sindhi dùng ڏ cho dạng mới hơn có các chấm hướng xuống, as of 2026. Hai dạng thuộc cùng truyền thống DUL nhưng là hai cách viết khác nhau.

ڎ là chữ nối về bên phải: trong văn bản viết từ phải sang trái, chữ này nối với chữ đứng trước nhưng không nối với chữ đứng sau. Nó có dạng đứng riêng và dạng cuối, chứ không có đủ bốn dạng như các chữ nối được ở cả hai phía. Nếu phông chữ không hỗ trợ ڎ, ký tự có thể hiện thành ô vuông báo thiếu chữ.

Chữ mang tính chuyên môn, dùng trong một số ngôn ngữ; khó nhận diện nếu thiếu ngữ cảnh chữ viết.

Đừng thay bằng د hoặc ڏ: đó là chữ hoặc cách viết khác.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ڎ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Biểu thị /ts/ trong cách viết bằng chữ Ba Tư–Ả Rập.

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ڎ

Còn gọi là
ḍul · dha
Tìm với
dul · Burushaski · Sindhi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 068E, rồi nhấn AltX để được ڎ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic letter dul”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 068e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ڎ
CSS
\068E
Bàn phím Burushaski
Dùng bố cục bàn phím Ba Tư–Ả Rập dành cho Burushaski; Keyman đã ghi nhận bố cục này vào năm 2023.
Office Alt+X
Nhập 068E rồi nhấn AltX.
Nhập Unicode trong GTK
Nhấn CtrlShiftU, nhập 068E rồi nhấn Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ڎ
HTML thập lục phân
ڎ
Nội dung CSS
content: "\068E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%DA%8E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu