fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘭠

Ký tự 18B60 của chữ Khiết Đan nhỏ

Ký tự 18B60 của chữ Khiết Đan nhỏ

97/471

Con số trong tên Unicode của ký tự này là mã nhận dạng, không phải cách đọc tiếng Khiết Đan. Ký tự thuộc chữ Khiết Đan nhỏ, hệ chữ từng được dùng để ghi tiếng Khiết Đan.

Ký hiệu văn bản

𘭠 có nghĩa là gì

Danh mục của Kane năm 2009 không đề xuất cách đọc cho dạng này. Điều đó không chứng minh rằng nó không có cách đọc. Trong chữ Khiết Đan nhỏ, một ký hiệu có thể biểu thị cả một từ, còn các ký hiệu ghi âm có thể ghép thành cụm tương ứng với một từ. Văn khắc giúp xác định ký hiệu đang giữ vai trò nào.

Chữ Khiết Đan nhỏ phát triển như thế nào?

Theo cách giải thích truyền thống, Yelü Diela là người tạo ra hệ chữ này. Cách giải thích ấy đặt thời điểm ra đời vào khoảng năm 925, với hình dạng chữ Hán và, theo các ghi chép, chữ Uyghur làm hình mẫu. Một nghiên cứu năm 2026 cho rằng hệ chữ được hệ thống hóa muộn hơn; văn khắc mộ còn tồn tại lâu đời nhất có niên đại chắc chắn là năm 1051. Các nhà cai trị người Nữ Chân của nhà Kim lấy cả hai hệ chữ Khiết Đan làm mẫu; sắc lệnh năm 1191 chấm dứt việc sử dụng chính thức chữ Khiết Đan.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘭠

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘭠

Tìm với
Khiết Đan · chữ Khiết Đan · chữ Khiết Đan nhỏ · 18b60
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18B60, rồi nhấn AltX để được 𘭠.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18b60”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18b60, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘭠
CSS
\18B60
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘭠
HTML thập lục phân
𘭠
Nội dung CSS
content: "\18B60";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AD%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu