fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘯟

Ký tự trong chữ Khitan nhỏ

Ký tự trong chữ Khitan nhỏ

224/471

𘯟 là một ký tự trong chữ Khitan nhỏ, hệ chữ viết chỉ mới được giải mã một phần. Cách đọc ký tự phụ thuộc vào ngữ cảnh; đứng riêng, nó không tạo thành một từ tiếng Việt hoàn chỉnh.

Ký hiệu văn bản

𘯟 có nghĩa là gì

Đây là ký tự trong chữ Khitan nhỏ, không phải hình ảnh.

Một đề xuất mã hóa năm 2010 xếp ký tự này vào mục J-0215 và ghi “uh” là giá trị âm. Đây là cách đọc trong nghiên cứu, không phải bản dịch tiếng Việt.

Chữ Khitan nhỏ đã thay đổi ra sao theo thời gian?

Chữ này dùng để viết tiếng Khitan, rồi ảnh hưởng đến chữ viết Jurchen.

Theo truyền thống, Yelü Diela, em trai của hoàng đế Khitan, được cho là đã tạo ra chữ viết này khoảng năm 925. Chữ Hán định hình các dạng chữ; chữ Uyghur, từng được các dân tộc Turkic sử dụng, cũng ảnh hưởng đến thiết kế. Văn bản còn tồn tại có niên đại chắc chắn sớm nhất là một văn khắc trên mộ từ năm 1051. Nhà Liao và nhà Jin từng chính thức sử dụng chữ này; về sau, các vua Jurchen của nhà Jin mô phỏng chữ viết của họ theo chữ Khitan. Văn bản gốc viết theo cột dọc từ phải sang trái; bản phiên âm hiện đại cũng có thể viết ngang, với các dấu ghi âm được nhóm thành từ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘯟

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘯟

Tìm với
Khiết Đan · j-0215 · uh
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18BDF, rồi nhấn AltX để được 𘯟.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18bdf”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18bdf, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘯟
CSS
\18BDF
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘯟
HTML thập lục phân
𘯟
Nội dung CSS
content: "\18BDF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AF%9F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu