∶ có nghĩa là gì
Đọc là “so với” giữa hai đại lượng được so sánh. Trong 3 ∶ 2, dấu này nêu một quan hệ; tính 3 2 là bước riêng.
Không ai phát minh ngay ký hiệu hoàn chỉnh; ký pháp phát triển để viết gọn tỉ số và các tỉ lệ thức bằng nhau. Oughtred công bố một dạng liên quan vào 1631; Wing dùng A:B::C:D vào 1651, nối hai tỉ số bằng nhau bằng ::. Sau đó, dấu hai chấm đơn được dùng cho một tỉ số, còn Leibniz dùng nó cho phép chia vào 1684. Các nguồn không xác lập nghĩa liên văn hóa khác cho ∶.
Ký hiệu tỉ lệ hay dấu hai chấm?
Dùng ∶ cho quan hệ và : cho dấu câu. Unicode xem dấu hai chấm toán học là toán tử, nên trình dàn chữ có thể chừa khoảng trắng ở hai bên. Phông chữ có thể vẽ chúng gần giống nhau, nhưng phần mềm vẫn giữ được sự khác biệt.
Ký pháp toán học kỹ thuật, không phải dấu câu thông thường.
Thuộc bộ sưu tập
Bộ sưu tập có ∶
1Cách gõ hoặc tìm ∶
- Còn gọi là
- dấu tỉ lệ · dấu hai chấm toán học
- Tìm với
- tỉ lệ thức · a:b · a:b::c:d · hai chấm toán học
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


