̂ có nghĩa là gì
Nhập chữ cái gốc trước, rồi thêm dấu nổi sau.
Vì là dấu kết hợp, nó cần đứng ngay sau chữ cái mà nó bổ nghĩa. Nếu nhập riêng, dấu có thể hiển thị tách rời; vị trí phụ thuộc vào phông chữ và hệ thống hiển thị văn bản.
Dấu mũ biểu thị điều gì trong tiếng Hy Lạp cổ?
Dấu này biểu thị thanh điệu lên rồi xuống.
Dạng tiền thân có thể nhận ra thuộc hệ thống dấu trọng âm của tiếng Hy Lạp cổ, có lẽ được sắp xếp tại Alexandria khoảng năm 200 trước Công nguyên. Trên nguyên âm dài, dấu này biểu thị cao độ tăng rồi giảm qua hai phần của nguyên âm; cùng với dấu sắc và dấu huyền, nó giúp chỉ cách phát âm.
Một ghi chú năm 2020 của Viện Hàn lâm Pháp mô tả dấu mũ trong tiếng Pháp là dấu vết của chữ s đã mất, như trong forêt bên cạnh forestier; mûr (“chín”) và mur (“tường”) có nghĩa khác nhau. Ghi chú này lần theo quá trình dấu trọng âm tiếng Pháp được dùng thường xuyên qua ngành in, từ các nhà in Aldine của Ý đến nhà in của gia đình Estienne. Thỏa thuận chính tả tiếng Bồ Đào Nha năm 1990 ghi nhận khác biệt giữa Brazil và Bồ Đào Nha, như acadêmico/académico, và bỏ dấu mũ khỏi voo.
Vì sao dấu mũ nằm khác nhau trên từng chữ cái?
Phông chữ đặt dấu theo chữ cái gốc.
Hướng dẫn hiển thị của Unicode điều chỉnh vị trí theo chiều cao và chiều rộng của chữ gốc. Vì vậy, i có dấu này (î) và W có dấu này (Ŵ) có thể trông khác nhau; phông chữ và hệ thống hiển thị sẽ điều chỉnh.
Dấu caret đứng riêng ^ chiếm vị trí văn bản của chính nó. Chữ bổ trợ ˆ cũng đứng riêng; cả hai đều không kết hợp với chữ gốc phía trước như dấu này.
Khi đứng riêng, đây là dấu kỹ thuật; trong từ, vai trò của nó tùy vào chính tả hoặc cách phát âm của ngôn ngữ.
Đứng một mình, dấu có thể trông rời rạc; hãy đặt nó sau chữ cái được đánh dấu.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
2Câu hỏi thường gặp
1Vì sao có vòng tròn chấm bên dưới dấu?
Đó là phần hỗ trợ hiển thị: bảng Unicode dùng nó để cho biết vị trí của chữ gốc; vòng tròn không thuộc ký tự này.
Bộ sưu tập có ̂
3Cách gõ hoặc tìm ̂
- Còn gọi là
- dấu mũ · accent circonflexe
- Tìm với
- dấu mũ trên chữ · caret · dấu phụ · dấu nổi · dấu kết hợp
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
̂\0302̂ sau chữ cái gốc trong văn bản HTML Unicode.\u0302 sau chữ gốc trong ngôn ngữ hỗ trợ mã thoát Unicode.Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.





