fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ब

Chữ cái Devanagari ba

Chữ cái Devanagari ba

ब là chữ cái Devanagari biểu thị âm b, được đọc là ba trong bảng chữ cái. Dùng trong tiếng Hindi và các ngôn ngữ khác, chữ b tiếng Hindi này có một nguyên âm vốn có, có thể thay đổi hoặc không được phát âm trong từ. Đây là chữ viết, không phải emoji.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
b tiếng Hindi · ba tiếng Hindi · phát âm ब · bàn phím ब
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ब có nghĩa là gì

ब biểu thị âm, không phải một ý niệm độc lập. Trong ba tiếng Hindi, a vốn có là nguyên âm ngắn. Các dấu nguyên âm thêm vào sẽ thay đổi nó: बा là bā với a dài; बि là bi. Dấu halant, còn gọi là virama, loại bỏ nguyên âm: ब्.

Tiếng Hindi thường không phát âm nguyên âm vốn có, nhất là ở cuối từ: जब kết thúc bằng b, không phải ba. Đừng tự động áp dụng quy tắc phát âm tiếng Hindi cho tiếng Phạn, Marathi hay Nepal chỉ vì các ngôn ngữ này dùng chung hệ chữ.

ब có nguồn gốc từ đâu?

Chữ này phát triển qua các hệ chữ Ấn Độ cổ hơn. Nguồn gốc của nó đi qua chữ Brahmi và Gupta. Các dạng Devanagari ban đầu xuất hiện vào thế kỷ VII sau Công nguyên; hệ chữ đạt dạng trưởng thành vào khoảng thế kỷ XIII sau Công nguyên. Những mốc này nói về hệ chữ, không phải chính xác hình dạng này. Devanagari được dùng cho văn khắc và bản chép tay tôn giáo bằng tiếng Phạn, rồi cũng được dùng để viết các ngôn ngữ hằng ngày.

Làm sao để gõ ब đúng?

Chọn bàn phím Devanagari và làm theo bố cục của nó. InScript, Hindi Traditional và Devanagari-QWERTY có cách gán phím khác nhau; hãy kiểm tra bố cục đang dùng thay vì đoán phím tắt theo chữ Latinh.

Nhập ब trước dấu nguyên âm, kể cả với बि, có dấu hiển thị bên trái. Để gõ ब्द, nhập ब, rồi halant, rồi द. Phông chữ có thể hiển thị các phụ âm nối nhau bằng dạng chữ rút gọn hoặc một hình kết hợp gọi là chữ ghép phụ âm.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Nếu ai đó chỉ gửi ब thì sao?

Hãy hỏi thêm ngữ cảnh. Riêng chữ này không cho biết người gửi định viết một phần của từ, chữ đầu hay cách viết tắt riêng.

Cách nhập ब

Windows (Word)
Alt+XNhập 092C, rồi nhấn Alt+X để được ब.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari letter ba”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 092c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ब
CSS
\092C
Máy tính
Bật InScript, Hindi Traditional hoặc Devanagari-QWERTY, rồi tìm ब trong bảng ký tự của bố cục đó.
Điện thoại
Thêm bàn phím Hindi Devanagari trong phần cài đặt bàn phím, chuyển sang bàn phím đó rồi chọn ब.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ब
HTML thập lục phân
ब
Nội dung CSS
content: "\092C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A4%AC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu