फ có nghĩa là gì
Đó là âm p theo sau bởi một luồng hơi dễ nhận thấy. Trong cách phát âm tiếng Phạn, फ là âm bật hơi tương ứng với प. Âm p trong từ tiếng Anh “pit” là một ví dụ gần đúng; p trong “spit” gần với प không bật hơi hơn. Chữ Latin “ph” biểu thị p có bật hơi, không phải f trong tiếng Anh.
Cả hai âm đều tạo bằng môi và là âm vô thanh. Luồng hơi thêm vào phân biệt फ với प và có thể làm thay đổi nghĩa của từ.
Vì sao फ nghe giống f?
Một số người nói tiếng Hindi phát âm फ không có dấu chấm gần giống âm f. Trong cách viết cẩn thận các từ vay mượn, फ़ có dấu chấm biểu thị rõ /f/, còn फ biểu thị p bật hơi. Hai cách viết đôi khi được dùng thay thế nhau, nên chỉ nhìn फ không phải lúc nào cũng biết được cách phát âm của từ.
Cách phát âm tiếng Phạn giữ nguyên sự phân biệt /pʰ/. Nếu cần chính xác về chính tả, hãy giữ dấu chấm trên फ़.
Vì sao hình dạng फ thay đổi?
Hình dạng phản ánh nhiều thế kỷ phát triển chữ viết và cách định hình văn bản Devanagari. Brahmi xuất hiện trong các văn khắc của Ashoka vào thế kỷ III trước Công nguyên; mốc này thuộc về dòng lịch sử chữ viết, không phải thời điểm ra đời của chữ cái hiện đại. Các dạng chữ ở miền Bắc phát triển qua Gupta và Siddhamatrika/Kutila rồi đến Nagari và Devanagari. Sharada cùng các hệ chữ khu vực khác là những nhánh có liên hệ, không phải phông chữ thay thế cho फ.
Trong một cụm phụ âm, phông chữ có thể hiển thị फ ở dạng nửa chữ hoặc ghép thành chữ ghép. Nếu phông chữ không định hình được cụm đó, virama có thể vẫn hiện ra.
Bản thân chữ cái không mang sắc thái xã hội đặc biệt; rủi ro thực tế là phát âm sai từ hoặc bỏ qua khác biệt chính tả.
Trong tiếng Phạn, đừng gộp फ với âm f tiếng Anh.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết फ
Đang tải…
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 2Âm bật hơi /pʰ/: p theo sau bởi luồng hơi rõ.
Đừng nhầm với
2फ़ Dạng có nukta biểu thị /f/ trong cách viết cẩn thận các từ vay mượn tiếng Hindi; dấu chấm có ý nghĩa.
Bảng chữ cái
Ý tưởng kết hợp
1Bộ sưu tập có फ
1Cách gõ hoặc tìm फ
- Còn gọi là
- pha · ph
- Tìm với
- p bật hơi · nukta · fa · f · Devanagari
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
फ\092BMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



