fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꨜ

Chữ pha của tiếng Chăm

Chữ pha của tiếng Chăm

29/83

ꨜ là chữ pha trong chữ viết Chăm Đông, biểu thị âm p bật ra cùng một luồng hơi rõ. Chữ này đứng đầu âm tiết, thường có nguyên âm mặc định trừ khi một dấu thay đổi âm đó. Chăm Tây có liên hệ với truyền thống này nhưng dùng hệ chữ viết riêng.

Ký hiệu văn bản

ꨜ có nghĩa là gì

Chữ này biểu thị âm p bật ra cùng một luồng hơi rõ.

ꨜ là phụ âm ở đầu âm tiết trong tiếng Chăm Đông. Phụ âm không có dấu khác thường mang theo một nguyên âm mặc định; dấu nguyên âm có thể thay đổi âm đó, còn phụ âm cuối có thể hoàn tất âm tiết.

Chữ Chăm phát triển từ các dạng chữ Pallava ở miền nam Ấn Độ. Các bia khắc ban đầu được dùng để viết tiếng Phạn và ghi chép việc hoàng gia, chính trị, tôn giáo. Bia khắc Đông Yên Châu, chứng tích tiếng Chăm còn lại lâu đời nhất, được xác định vào khoảng cuối thế kỷ IV.

Vì sao Chăm Đông và Chăm Tây khác nhau?

ꨜ thuộc Chăm Đông; Chăm Tây dùng hệ chữ viết riêng.

Văn bản tiếng Chăm được ghi nhận từ thế kỷ IX. Từ thế kỷ XVI, các bản thảo Chăm Trung tiếp nối truyền thống; chữ viết chuyển từ bia khắc công cộng sang việc đọc viết và gìn giữ trong cộng đồng.

Chăm Đông và Chăm Tây là những truyền thống có liên hệ nhưng dùng hệ chữ viết và quy ước khác nhau. Chăm Tây cũng dùng chữ Jawi, một hệ chữ dựa trên chữ Ả Rập. Người đọc Chăm Tây có thể không đọc được văn bản Chăm Đông, nên chữ này thuộc cách viết của Chăm Đông.

Viết chữ pha Chăm như thế nào?

Trong văn bản được lưu, chữ gốc đứng trước các dấu.

Gõ ꨜ trước, rồi thêm dấu giữa, dấu nguyên âm, dấu kéo dài và phụ âm cuối nếu có. Trong văn bản, dấu nguyên âm phụ thuộc đứng sau chữ gốc dù trên màn hình nó xuất hiện bên trái hoặc bao quanh chữ. Âm tiết Chăm không xếp chồng phụ âm thành chữ ghép.

Nếu chữ hiện thành ô vuông hoặc một ký tự khác, phông chữ có thể không hỗ trợ Chăm hoặc văn bản đã bị thay thế. Cách hiển thị thay đổi, không phải danh tính của chữ.

Mang tính kỹ thuật và gắn với một ngôn ngữ cụ thể: đây là chữ Chăm Đông biểu thị âm p.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꨜ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Một mẫu chữ hoặc bài học về chữ Chăm; riêng ký tự này không cho biết vì sao nó được gửi.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

2

Vì sao ꨜ hiện thành ô vuông?

Phông chữ không hỗ trợ Chăm có thể hiện ô vuông hoặc ký tự thay thế. Phông chữ hỗ trợ Chăm có thể hiển thị đúng chữ.

Chăm Tây có dùng cùng ký tự này không?

Không. Chăm Tây có liên hệ với Chăm Đông nhưng dùng hệ chữ và quy ước khác; người đọc Chăm Tây có thể không đọc được văn bản Chăm Đông.

Cách gõ hoặc tìm ꨜ

Tìm với
pha Chăm · pha · p bật hơi · pha Chăm Đông · chữ pha Chăm · bảng chữ cái Chăm · p kèm luồng hơi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập AA1C, rồi nhấn AltX để được ꨜ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cham letter pha”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập aa1c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꨜ
CSS
\AA1C
Nhập Unicode
Dùng bàn phím Chăm Đông hoặc công cụ nhập liệu khác hỗ trợ Unicode.
Thứ tự âm tiết
Gõ ꨜ trước rồi nhập các dấu theo thứ tự logic; dấu nguyên âm đứng sau chữ gốc dù được hiển thị trước.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꨜ
HTML thập lục phân
ꨜ
Nội dung CSS
content: "\AA1C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%A8%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Đông Nam Á2.070 ký hiệu