फ़ có nghĩa là gì
Dấu nukta biểu thị âm /f/ được vay mượn.
Chữ Devanagari phát triển dần theo thời gian: xuất hiện vào thế kỷ thứ 7 và định hình hoàn chỉnh vào khoảng thế kỷ thứ 13. Sau thế kỷ thứ 13, tiếng Ba Tư trở thành ngôn ngữ quan trọng trong hành chính và văn học ở miền bắc Ấn Độ. Người viết đặt dấu chấm gọi là nukta bên dưới phụ âm Devanagari để ghi những âm không có trong hệ thống truyền thống.
फ़ đi cùng với फ không có dấu chấm; क़, ख़, ग़ và ज़ cũng dùng cách này cho các phụ âm vay mượn khác. Trong tiếng Urdu, âm /f/ tương ứng được viết bằng ف thuộc hệ chữ Ba Tư-Ả Rập. Đến thế kỷ thứ 19, tiếng Hindi và Urdu ngày càng thể hiện bản sắc riêng qua chữ viết và từ vựng. Vì vậy, giữ nukta đôi khi cũng cho thấy mối liên hệ văn học với cách viết chịu ảnh hưởng của tiếng Ba Tư.
Vì sao tiếng Hindi đôi khi viết là फ?
Một số người nói tiếng Hindi phát âm hai âm này giống nhau.
Cách viết cẩn thận phân biệt /f/ trong फ़ với /ph/ trong फ, nhưng cách phát âm không thống nhất. Một số người đọc फ़ thành /ph/ hoặc dùng /f/ trong những từ thường viết bằng फ; người khác giữ âm /f/, nhất là trong từ liên quan đến tiếng Anh hoặc Urdu. Dấu chấm cho biết cách viết dự định nhưng không đảm bảo mọi người sẽ phát âm khác nhau.
Giữ nukta giúp thể hiện rõ cách viết từ vay mượn và âm /f/. Dấu này có thể bị lược bỏ trong văn viết thân mật, nên hãy xem từ và ngữ cảnh trước khi sửa cách viết của người khác.
Một lựa chọn chính tả có tính đến từ vay mượn: nukta làm rõ âm /f/.
Giữ nukta nếu cần phân biệt /f/ với /ph/.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết फ़
Đang tải…
Đừng nhầm với
1Ý tưởng kết hợp
3Câu hỏi thường gặp
2Vì sao फ़ bị tách ra khi chọn một từ?
Điều đó có thể xảy ra. Unicode xem chữ dựng sẵn và chuỗi chữ cơ sở cộng nukta là tương đương, nhưng một số trình soạn thảo xử lý dấu tách rời khác nhau khi chọn hoặc tìm kiếm.
Tôi có thể dùng फ़ cho âm f trong tiếng Anh không?
Có. Trong cách viết tiếng Hindi, phụ âm có dấu chấm này cũng biểu thị /f/ trong từ vay mượn từ tiếng Anh, giúp âm đó rõ ràng.
Bộ sưu tập có फ़
1Cách gõ hoặc tìm फ़
- Còn gọi là
- fa · fa có nukta · fa chấm dưới
- Tìm với
- f · nukta · nuqta · Urdu · Ba Tư · फ · फ़ · फ़
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
फ़\095EMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.




