ढ़ có nghĩa là gì
Một tiếng bật lưỡi hữu thanh, lưỡi cong về sau và có hơi bật ra.
Cong lưỡi nhẹ về phía sau, chạm một lần rồi thở ra một luồng khí nhỏ. Tiếng Hindi dùng âm này trong चढ़ना (“leo lên”), गाढ़ा (“đặc”) và सीढ़ी (“cầu thang”).
Dấu chấm rất quan trọng: ढ़ là tiếng bật lưỡi có hơi, ड़ là cùng tiếng bật ấy nhưng không có hơi, còn ढ là âm tắc ngắn được bật ra cùng luồng hơi.
Vì sao tiếng Hindi viết ढ़ có dấu chấm?
Dấu chấm ghi lại âm bật lưỡi đã phát triển trong tiếng Hindi.
Lịch sử của âm này kéo dài đến Rigveda và giai đoạn Ấn-Arya trung đại. Rigveda là tập thánh ca cổ bằng tiếng Phạn, trong đó đã ghi nhận âm quặt lưỡi, được tạo ra bằng cách cong lưỡi về phía sau. Các âm này phổ biến hơn trong giai đoạn Ấn-Arya trung đại, một thời kỳ muộn hơn của các ngôn ngữ Ấn-Arya. Trong tiếng Hindi, một số âm tắc quặt lưỡi hữu thanh phát triển thành âm bật lưỡi.
Dạng có chấm được thêm vào bảng chữ cái Hindi về sau để ghi lại thay đổi phát âm này.
Làm thế nào để gõ ढ़?
Nhập ढ rồi thêm nukta, hoặc chọn ढ़ trong bộ gõ.
Dạng một chữ ढ़ tương đương chính tắc trong Unicode với ढ theo sau là dấu nukta ़. Bộ gõ Hindi theo âm có thể gợi ý chữ này khi bạn nhập rha; hãy chọn dạng có chấm thay vì ढ thông thường.
Nếu phần mềm hiển thị một ký tự ở nơi này và hai ký tự ở nơi khác, đó là khác biệt mã hóa, không phải cách phát âm khác. Chuẩn hóa văn bản giúp phần mềm so sánh hai dạng nhất quán.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ढ़
Đang tải…
Đừng nhầm với
4



Câu hỏi thường gặp
2ढ़ có thể đứng đầu từ Hindi không?
Không. Trong tiếng Hindi, chữ này nằm giữa hoặc cuối từ, không đứng đầu.
Vì sao ढ़ đôi khi trông như hai ký tự?
Unicode có hai dạng tương đương chính tắc: ढ़ hoặc ढ theo sau là dấu nukta ़. Phần mềm có thể hiển thị một hoặc hai ký tự cho đến khi văn bản được chuẩn hóa.
Cách gõ hoặc tìm ढ़
- Còn gọi là
- rha · ṛha
- Tìm với
- dha có chấm · nukta · padhna · badhna
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ढ़\095DMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



