fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
〃

Dấu lặp

Dấu lặp

3/61

〃 có nghĩa là lặp lại mục tương ứng ở hàng hoặc dòng phía trước. Trong tiếng Nhật, ノノ字点 là cách viết tắt dùng trong tài liệu; khi trò chuyện, dấu này có thể giống như một lời đồng ý dù nó cần có văn bản trước đó để dẫn chiếu. Một dấu lặp tương tự xuất hiện trong các danh sách từ đồng nghĩa Neo-Assyria từ khoảng thế kỷ VIII–VII TCN, nhưng không phải tổ tiên của 〃.

Ký hiệu văn bản

〃 có nghĩa là gì

Nó thay cho mục phía trước mà bố cục chỉ đến.

〃 là dấu lặp giúp bạn không phải viết lại một con số hay cụm từ. Trong bảng, hãy đọc ô tương ứng; trong văn bản, hãy xem dòng có liên quan. Tiếng Nhật gọi dấu này là ノノ字点 và dùng nó như ghi chú ngắn cho biết nội dung phía trước được giữ nguyên. Nếu không xác định được hàng, cột hoặc dòng trước, bạn sẽ không biết cần lặp lại nội dung nào.

Chức năng lặp lại có từ lâu trước dấu tiếng Nhật này: các danh sách từ đồng nghĩa Neo-Assyria từ khoảng thế kỷ VIII–VII TCN dùng những dấu như MIN để rút gọn các mục lặp lại. Điều đó cho thấy một cách giải quyết cũ cho cùng vấn đề, chứ không chứng minh nguồn gốc hay lần xuất hiện đầu tiên của 〃. Trong bảng tiếng Nhật, một dấu 〃 có thể thay cho cả đoạn lặp; bảng tiếng Anh đôi khi đặt dấu lặp dưới từng từ được lặp.

Nhập 〃 như thế nào?

Nhập cách đọc tiếng Nhật rồi chọn dấu sau khi chuyển đổi.

Trên bộ gõ tiếng Nhật của Windows hoặc Mac, nhập おなじ, どう hoặc くりかえし, rồi chọn 〃 trong các gợi ý chuyển đổi.

Cách viết tắt gọn trong giấy tờ: tự nhiên trong biểu mẫu, danh sách và ghi chú lặp; khó hiểu nếu đứng riêng làm câu trả lời trong chat.

Nếu muốn thể hiện đồng ý, hãy viết thành lời; 〃 cần một mục phía trước để dẫn chiếu.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Lặp lại ô tương ứng ở hàng phía trên.

Đừng nhầm với

3

“ ” Dấu ngoặc kép bao quanh từ ngữ hoặc lời nói; 〃 thay cho nội dung trước đó trong danh sách hoặc dòng.

Ý tưởng kết hợp

1
Các ô liền nhau lặp lại những mục tương ứng của chúng ở hàng phía trước.

Bộ sưu tập có 〃

6

Cách gõ hoặc tìm 〃

Còn gọi là
nono-ji-ten · nono-ten · onajiku kigou
Tìm với
nonoji · onaji · kurikaeshi · doujou · 同上 · ノノ点 · 〃
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3003, rồi nhấn AltX để được 〃.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ditto mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3003, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
〃
CSS
\3003
Bộ gõ tiếng Nhật
Nhập おなじ, どう hoặc くりかえし, rồi chọn 〃 trong các gợi ý chuyển đổi.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
〃
HTML thập lục phân
〃
Nội dung CSS
content: "\3003";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu