fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑈸

Danda Khojki

Danda Khojki

56/65

𑈸 là dấu câu trong chữ viết Khojki, gọi là danda, dùng để kết thúc câu. Cộng đồng Khoja phát triển chữ viết này để ghi các ngôn ngữ địa phương và tác phẩm tôn giáo của người Hồi giáo Ismaili, trong đó có ginan, những bài ca và lời dạy về tín ngưỡng. Danda kép 𑈹 có thể đánh dấu một phần của bài thơ, nên nó còn có chức năng khác.

Ký hiệu văn bản

𑈸 có nghĩa là gì

Nó kết thúc một câu trong chữ viết Khojki. Danda thuộc về truyền thống rộng hơn của các dấu câu dạng nét dọc trong những hệ chữ bắt nguồn từ chữ Brahmi cổ ở Nam Á. Trong bản thảo Khojki, 𑈸 đánh dấu ranh giới câu; danda kép riêng biệt 𑈹 cũng có thể kết thúc câu hoặc đánh dấu một phần của bài thơ. Đoạn dài hơn có thể dùng dấu phân đoạn khác, và văn bản Khojki in có thể pha thêm dấu câu của chữ Latinh.

Cộng đồng Khoja phát triển và hoàn thiện Khojki làm chữ viết cho các ngôn ngữ địa phương và tác phẩm tôn giáo của người Hồi giáo Ismaili, trong đó có ginan, những bài ca và lời dạy về tín ngưỡng. Tập hợp bản thảo được ghi nhận trải dài từ thế kỷ XVIII đến thế kỷ XX. Nguồn gốc xa hơn vẫn chưa rõ: các mối liên hệ với hệ chữ thương mại gọi là Landa và tư liệu cổ gắn với Banbhore đã được đề xuất, nhưng chưa xác lập được dòng kế thừa trực tiếp.

Vì sao 𑈸 trông giống một danda khác?

Vai trò chung tương tự, nhưng ký tự thuộc về một hệ chữ cụ thể. Các dấu danda thuộc một truyền thống Brahmi rộng hơn. Chữ Devanagari có dấu trông tương tự và cũng dùng để đánh dấu ranh giới, nhưng đó là ký tự riêng; hai dấu không thể thay thế cho nhau. Nếu phông chữ không hỗ trợ Khojki, hình dạng này có thể hiện thành ô vuông trống dù ký tự vẫn có trong văn bản.

Làm thế nào để nhập chính xác 𑈸?

Nhập U11238 trong trình soạn thảo hỗ trợ Unicode. Dùng chức năng nhập điểm mã Unicode của trình soạn thảo, rồi chọn phông chữ hỗ trợ Khojki để hiển thị ký tự.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𑈸

Tìm với
dấu câu Khojki · kết thúc câu Khojki · dấu chấm hết Khojki · dấu chấm Khojki · danda kép Khojki · U+11238 · dấu câu trong bản thảo Khojki · danda Devanagari hay Khojki
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 11238, rồi nhấn AltX để được 𑈸.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khojki danda”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 11238, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑈸
CSS
\11238
Trình soạn thảo hỗ trợ Unicode
Nhập U11238 bằng chức năng nhập điểm mã Unicode của trình soạn thảo và dùng phông chữ hỗ trợ Khojki để hiển thị.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑈸
HTML thập lục phân
𑈸
Nội dung CSS
content: "\11238";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%88%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu