ⲏ có nghĩa là gì
ⲏ là chữ ghi nguyên âm trong tiếng Coptic, thường được chuyển tự là ē. Một tài liệu hướng dẫn tiếng Sahidic mô tả âm của nó gần với nguyên âm trong từ tiếng Anh “hate”; mô tả này thuộc về một truyền thống đọc, không áp dụng cho mọi cách phát âm tiếng Coptic.
Chữ viết Coptic phát triển từ bảng chữ cái Hy Lạp, đồng thời bổ sung các dấu từ chữ Demotic, một hệ chữ Ai Cập cổ hơn. Đến cuối thế kỷ IV TCN, tên riêng Ai Cập đã được viết bằng chữ cái Hy Lạp để ghi âm tiếng Ai Cập. ⲏ thuộc nhóm có nguồn gốc Hy Lạp và có quan hệ lịch sử với eta Hy Lạp. Về sau, các bản dịch kinh sách Kitô giáo giúp chữ viết Coptic có vai trò quan trọng.
Vì sao ⲏ có cách đọc khác nhau?
Âm đọc tùy thuộc vào phương ngữ Coptic và truyền thống đọc. Sahidic và Bohairic là hai truyền thống Coptic khác nhau; tài liệu Sahidic ghi giá trị âm gần với ē cho ⲏ, còn cách đọc trong nhà thờ theo truyền thống Bohairic.
Chữ này vẫn ghi một nguyên âm, nhưng cách dạy âm có thể khác nhau. Vì vậy, cách chuyển tự trong lớp học và cách đọc trong nhà thờ có thể khác nhau mà không phải đang dùng hai ký tự khác nhau.
Làm thế nào để gõ ⲏ?
Chọn ⲏ trên bố cục bàn phím Coptic. Chữ Hy Lạp η có thể trông giống, nhưng được mã hóa thành ký tự khác và không thay thế được chữ Coptic.
Phông chữ có thể hiển thị cùng một ký tự Coptic theo kiểu Sahidic hoặc Bohairic. Một số kiểu pha trộn kỹ thuật số không khớp với truyền thống bản thảo; hình dạng lạ có thể do phông chữ chứ không phải một chữ cái khác.
Đây là chữ cái trung tính; ⲏ đứng riêng thường là văn bản Coptic hoặc mẫu ký tự.
η Hy Lạp có quan hệ lịch sử, nhưng không phải ⲏ Coptic.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ⲏ
Đang tải…
Đừng nhầm với
1Câu hỏi thường gặp
1ⲏ có nghĩa là căm ghét không?
Không. “Hate” là tên một chữ cái Coptic, không phải từ tiếng Anh chỉ sự căm ghét. Trong từ Coptic, ⲏ ghi một nguyên âm.
Bộ sưu tập có ⲏ
1Cách gõ hoặc tìm ⲏ
- Còn gọi là
- eta Coptic · eta · ēta
- Tìm với
- eta Hy Lạp · nguyên âm Coptic · e dài
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ⲏ\2C8FMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



