〞 có nghĩa là gì
Trong văn bản tiếng Nhật viết dọc, dùng 〟 để đóng cặp 〝…〟.
Quy tắc trình bày tiếng Nhật (JLREQ) quy định cặp 〝…〟 chỉ dùng cho văn bản viết dọc; tiếng Nhật viết ngang thường dùng dấu ngoặc góc 「…」 hoặc dấu ngoặc kép cong. Chữ Hán tiếng Trung dùng ngoặc góc hoặc ngoặc kép tiêu chuẩn tùy theo khu vực, do đó 〞 không phải là chuẩn mực CJK chung.
Bảng chú giải ký tự chính thức của Unicode gọi 〞 là bản đối chiếu sai lầm với dấu ngoặc kép đóng ” và hướng dẫn dùng 〟. Khi chép lại văn bản kỹ thuật số cũ có sẵn 〝…〞, hãy giữ nguyên; còn khi soạn thảo văn bản tiếng Nhật viết dọc mới, hãy nhập 〝…〟.
〞 có nghĩa là gì?
〞 là dấu ngoặc kép đóng theo kiểu nét phẩy đôi (double prime).
Một cuốn cẩm nang dấu câu tiếng Nhật trích dẫn ngữ pháp năm 1897 (thời Minh Trị 30) ghi nhận 〝…〟 là phương án thay thế đầy biểu cảm cho ngoặc góc 「…」 trong hội thoại, trích dẫn và tiêu đề tác phẩm.
Các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản sau này phân tách chúng: tiêu chuẩn JIS X 0208 xem chúng là dạng viết dọc của dấu ngoặc kép thông thường, trong khi JIS X 0213 phân loại 〝 và 〟 riêng biệt. Lịch sử mã hóa này giải thích vì sao 〞 vẫn tồn tại trong phông chữ dù trên thực tế người dùng cần 〟.
Dấu ngoặc kép đóng trang trọng trong ấn loát, việc chọn đúng ký tự phụ thuộc vào hướng viết và lịch sử chuẩn mã hóa.
Trong tiếng Nhật viết dọc, hãy đóng 〝 bằng 〟 thay vì 〞.
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 3Một dấu đóng ngoặc kép bơ vơ, bị tách rời khỏi câu lẽ ra nó phải bao bọc.
Đừng nhầm với
3


Ý tưởng kết hợp
1Câu hỏi thường gặp
2Tại sao Unicode lại có cả hai ký tự 〞 và 〟?
Do các phiên bản Unicode đầu tiên gán sai 〞 làm đối chiếu dọc của dấu ngoặc kép phương Tây, sau đó ký tự chuẩn tiếng Nhật 〟 mới được bổ sung.
Có thể dùng 〞 trong văn bản tiếng Việt không?
Không nên. Tiếng Việt sử dụng dấu ngoặc kép thông thường (" "); 〞 là ký tự toàn giác Đông Á sẽ làm biến dạng khoảng cách chữ.
Bộ sưu tập có 〞
2Cách gõ hoặc tìm 〞
- Còn gọi là
- ダブルミニュート · チョンチョン · 爪括弧
- Tìm với
- dấu ngoặc kép đóng · dấu ngoặc kép dọc tiếng Nhật · dấu câu tiếng Nhật · 〝…〟 · 〟 · 〞
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
〞\301EMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


