fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ٖ

Alif Ả Rập dạng chỉ số dưới

Alif Ả Rập dạng chỉ số dưới

80/249

ٖ là dấu nguyên âm: trong tiếng Urdu, nó phân biệt âm «i» với âm «e»; trong tiếng Ả Rập, nó cho biết âm «i» vốn đã dài. Dấu này đứng sau chữ cái mà nó bổ nghĩa, nhưng vị trí của các dấu xếp chồng có thể thay đổi tùy phông chữ.

Ký hiệu văn bản

ٖ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ âm «i» dài hoặc phân biệt «i» với «e».

Trong tiếng Urdu, dấu này dùng khi nguyên âm ở giữa từ có thể được đọc thành «i» hoặc «e». Trong cách viết tiếng Urdu được ghi nhận của tên Benazir, dấu nằm dưới chữ cái ở giữa để loại trừ cách đọc «e». Tiếng Ả Rập không có sự đối lập «i» và «e» tương tự, nên dấu này chủ yếu làm rõ rằng nguyên âm đã dài.

Đề xuất Unicode năm 2000 xếp dấu này cùng các dấu kết hợp trong tiếng Urdu dùng để hỗ trợ phát âm. Một đề xuất khác năm 2001 ghi nhận ٖ và dấu song song ٗ trong sách in bằng tiếng Urdu, tiếng Balochi và các ngôn ngữ khác dùng chữ Ả Rập, với ví dụ có từ trước thời xuất bản trên máy tính.

Vì sao ٖ có thể nằm sai vị trí?

Chữ cơ sở và phông chữ cùng quyết định vị trí của dấu.

ٖ là dấu kết hợp: nó gắn với một chữ cái trong hệ chữ Ả Rập và không có cách đọc nguyên âm độc lập. Hãy nhập chữ cái trước, rồi đến dấu này.

Chữ viết Ả Rập có thể xếp nhiều dấu nguyên âm trên cùng một chữ cái. Phông chữ sắp xếp chúng; trong kiểu chữ Nastaliq của tiếng Urdu, dấu dưới chữ cái có thể dịch chuyển để tránh các chấm và nét gần đó. Hãy xem toàn bộ từ bằng phông chữ hỗ trợ tiếng Ả Rập và tiếng Urdu.

Trong tiếng Urdu, ٖ được thêm vào để hướng dẫn cách phát âm.

Đứng riêng, ٖ không có chữ cơ sở để bổ nghĩa.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ٖ

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Ví dụ tiếng Urdu: ٖ ở cuối chỉ âm «i» dài.

Bộ sưu tập có ٖ

1

Cách gõ hoặc tìm ٖ

Tìm với
U+0656 · 0656 · dấu nguyên âm Urdu · dấu Nastaliq · nguyên âm i dài · aerab
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 0656, rồi nhấn AltX để được ٖ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic subscript alef”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 0656, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ٖ
CSS
\0656
Chữ cái trước
Nhập chữ cái trong hệ chữ Ả Rập trước, rồi đến ٖ; dấu này bổ nghĩa cho chữ cái đó.
Kiểm tra cả từ
Phông chữ có thể sắp xếp các dấu xếp chồng khác nhau, nhất là trong kiểu chữ Nastaliq Urdu.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ٖ
HTML thập lục phân
ٖ
Nội dung CSS
content: "\0656";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%D9%96
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu