fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
〱

Dấu lặp kana theo chiều dọc

Dấu lặp kana theo chiều dọc

48/61

〱 là dấu lặp trong tiếng Nhật: khi viết dọc, nó thay cho một chuỗi vừa viết gồm từ hai ký tự trở lên. Dấu này gọi là くの字点 («dấu có hình く»), từng giúp giảm công sức chép lại trong văn bản xưa và xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc văn bản dọc được cố ý tạo phong cách cổ. Hình dáng kéo dài giống く, nhưng nó có nghĩa là lặp lại văn bản.

Ký hiệu văn bản

〱 có nghĩa là gì

Trong văn bản Nhật viết dọc, dấu này lặp lại một chuỗi gồm nhiều ký tự.

Tên tiếng Nhật くの字点 có nghĩa là «dấu có hình く»; đường nét của dấu giống chữ hiragana く. Đây là dạng vô thanh, còn 〲 là dạng hữu thanh tương ứng. Âm hữu thanh được phát ra khi dây thanh rung lúc đọc phụ âm; 〲 đánh dấu dạng hữu thanh của chuỗi được lặp.

Những ví dụ cổ nhất có thể nhận diện là các thông điệp viết bằng kana trong tài liệu tiếng Nhật từ khoảng năm 964–968. Kana là các ký hiệu âm tiết của tiếng Nhật. Dấu này giúp khỏi phải viết lại phần văn bản lặp; tài liệu đời sau cũng cho thấy dấu đứng sau kanji, ký tự dùng để viết từ tiếng Nhật, trong một số từ được lặp.

Vì sao 〱 trông không đúng khi viết ngang?

Dấu này được thiết kế cho cách trình bày tiếng Nhật theo chiều dọc.

Dạng đầy đủ chiếm hai ô ký tự theo chiều dọc; 〳 và 〵 là hai nửa một ô được thiết kế để ghép lại. Nếu không có bố cục dọc hoặc phông chữ hỗ trợ, dấu có thể trông chật hoặc lệch vị trí; hai nửa cũng có thể hiện ra như hai nét chéo rời nhau.

Làm thế nào để nhập 〱?

Bảng ký tự là cách đáng tin cậy nhất.

Tìm くの字点 trong bảng ký tự của trình soạn thảo. Cách chuyển kana thành văn bản thông thường có thể không đưa ra dấu này, và phông chữ phải có hình ký tự đó. Hãy dùng khung văn bản dọc khi bố cục quan trọng.

Dấu này gợi đến văn bản Nhật viết dọc, văn bản xưa hoặc phong cách cổ được chủ ý tạo ra; nó lạc điệu trong cuộc trò chuyện thông thường.

Khi viết ngang, dấu có thể giống く bị biến dạng; hãy viết rõ các ký tự được lặp nếu cần dễ hiểu.

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm 〱

Còn gọi là
くの字点 · くのじてん · kunoji-ten
Tìm với
kunoji · くの字 · 踊り字 · おどりじ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3031, rồi nhấn AltX để được 〱.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “vertical kana repeat mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3031, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
〱
CSS
\3031
Bảng ký tự
Tìm くの字点 trong bảng biểu tượng hoặc ký tự của trình soạn thảo.
Phương thức nhập tiếng Nhật
Chuyển kana thành văn bản có thể không đưa ra dấu này; hãy chọn thủ công nếu không thấy.
Bố cục dọc
Dùng khung văn bản dọc khi vị trí quan trọng; viết ngang có thể khiến dấu trông chật và mức hỗ trợ tùy phông chữ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
〱
HTML thập lục phân
〱
Nội dung CSS
content: "\3031";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%B1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu