fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
《

Ngoặc góc kép trái

Ngoặc góc kép trái

Trong tiếng Trung, 《 mở đầu tên một cuốn sách hay tác phẩm khác, và 》 đóng lại. Dấu tên sách tiếng Trung này, gọi là shuminghao (书名号), cũng bao tên phim, bài hát và văn bản. Nó không dùng để trích lời nói. Trong tiếng Nhật, cặp dấu này không có vai trò cố định nên phải đọc theo ngữ cảnh.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
dấu tiêu đề tiếng Trung · dấu tên sách · shūmínghào
Tìm với
shuminghao · 书名号 · ngoặc tên sách tiếng Trung · ngoặc góc kép
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

《 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu chỗ bắt đầu tên một tác phẩm trong tiếng Trung. Dấu tên sách báo rằng “đây là tiêu đề”. Nếu ai đó giới thiệu 《...》, tác phẩm họ nói nằm trong dấu. Nếu bạn bao câu của mình bằng nó, câu sẽ đọc như một tiêu đề chứ không phải lời thoại được trích.

Dấu tên sách tiếng Trung xuất hiện khi nào?

Dạng góc kép thuộc lịch sử dấu câu tiếng Trung hiện đại. Việc đánh dấu tiêu đề có trước hình dạng này. Cải cách dấu câu đang diễn ra vào 1919–1920, và quy tắc năm 1951 vẫn dùng đường lượn sóng dưới tên sách.

Một tài liệu lịch sử dấu câu tiếng Trung xác định dạng góc kép xuất hiện vào the 1950s, tức thập niên 1950. Quy tắc quốc gia năm 2011 định nghĩa 《》 và 〈〉 là dấu tên sách kép và đơn.

《》 trong tiếng Nhật nghĩa là gì?

Vai trò của nó tùy vào văn bản và quy ước biên tập. Hướng dẫn của Nhật thường dùng 『』 cho tên tác phẩm và coi 《》 là loại ngoặc chọn theo tình huống. Trong văn bản tiếng Nhật, đừng mặc định nội dung trong 《...》 là tên sách.

Dấu tên sách tiếng Trung là dấu câu trung tính, không phải biểu lộ cảm xúc.

Để trích lời nói trong tiếng Trung, hãy dùng dấu ngoặc kép, không dùng dấu tên sách.

Đừng nhầm với

3

Cách nhập 《

Windows (Word)
Alt+XNhập 300A, rồi nhấn Alt+X để được 《.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “left double angle bracket”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 300a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
《
CSS
\300A
IME tiếng Trung phồn thể trên Windows
Gõ 《 trên Windows: ở chế độ tiếng Trung, nhập dấu backquote (`), U, 300A rồi nhấn Space; as of 2026 Microsoft có hướng dẫn này.
Nhập tiếng Trung trên Mac
As of 2026, hướng dẫn nhập tiếng Trung của Apple chỉ tới cửa sổ dấu câu hoặc Trình xem ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
《
HTML thập lục phân
《
Nội dung CSS
content: "\300A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu